Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 9, 2017

SULPIRID

Thành phần: Mỗi viên chứa: - Sulpirid ......... 50mg - Tá dược (Tinh bột sắn, Lactose, Magnesi stearat, Aerosil) vừa đủ 1viên Dược lực: - An thần kinh, giải ức chế. Chỉ định: - Trạng thái thần kinh ức chế. Liều lượng và cách dùng: - Dùng theo sự chỉ định của bác sĩ hoặc: - Liều dùng cho người lớn: Mỗi lần 1-2 viên, ngày 2 lần. Chống chỉ định: - Không kê toa cho bệnh nhân đã biết hay nghi ngờ bị u tủy thượng thận (do có nguy cơ gây tai biến cao huyết áp nặng). Tác dụng ngoại ý: * Trên hệ nội tiết và chuyển hoá: - Tăng Prolactin máu tạm thời và có hồi phục có thể gây vô kinh, tiết sữa, vú to ở nam giới, giảm khoái cảm hay lãnh cảm. - Tăng cân. * Trên hệ thần kinh: (rất hiếm khi xảy ra khi dùng ở liều điều trị) - Rối loạn vận động sớm (Vẹo cổ co giật, cơn xoay mắt, cứng hàm...), giảm khi sử dụng với thuốc kháng liệt rung tác động kháng cholinergic. - Hội chứng ngoại tháp, giảm một phần khi sử dụng với thuốc kháng liệt rung tác động kháng cholinergic. - Rối loạn vận động muộn khi điề...

ATORVASTATIN

Atorvastatin cũng được chỉ định để giảm cholesterol toàn phần và cholesterol LDL ở người bệnh tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử, bổ trợ cho các cách điều trị hạ lipid khác. Dược lý/Dược động học           Biến đổi sinh học: Thuốc dùng là dạng có hoạt tính.           Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1 - 2 giờ. Chỉ định           Atorvastatin cũng được chỉ định để giảm cholesterol toàn phần và cholesterol LDL ở người bệnh tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử, bổ trợ cho các cách điều trị hạ lipid khác. Liều lượng và cách dùng           Có thể uống liều duy nhất vào bất cứ lúc nào trong ngày, vào bữa ăn hoặc lúc đói. Liều khởi đầu 10 mg, một lần mỗi ngày. Ðiều chỉnh liều 4 tuần một lần, nếu cần và nếu dung nạp được. Liều duy trì 10 - 40 mg/ngày. Nếu cần có thể tăng liều, nhưng không quá 80 mg/ngày. Đọc thêm: http://thuocaz.net/atorvastatin/

AMLODIPIN (Trị cao huyết áp. Phòng ngừa cơn đau thắt ngực)

Thành phần:  Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên - Amlodipin………………………….5 mg. (Dưới dạng Amlodipin besilat……..6.9mg) - Tá dược vừa đủ …………………..1 viên (Tá dược gồm: Tinh bột mì, avicel, magnesi stearat) Dạng bào chế thuốc: Viên nang cứng  Quy cách đóng gói: - Hộp 3 vỉ x 10 viên nang - Thùng carton đựng 100 hộp Chỉ định: - Trị cao huyết áp. Phòng ngừa cơn đau thắt ngực... Cách dùng & liều dùng: Uống thuốc kèm với nước - Liều khởi đầu thường dùng cho trường hợp cao huyết áp và đau thắt ngực : 5 mg ngày. Có thể tăng lên liều tối đa 10 mg nếu cần. - Để thuốc có hiệu quả, luôn theo đúng hướng dẫn của thầy thuốc và thời gian điều trị có thể kéo dài.  Không nên tự ý ngưng thuốc. Chống chỉ định: - Tiền sử quá mẫn với amlodipin hay thuốc ức chế calci thuộc nhóm dihydropyridin. - Trẻ em, phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Thận trọng lúc dùng: - Người lớn tuổi và suy gan cần theo hướng dẫn của thầy thuốc. - Thuốc có thể gây chóng mặt, do đó tránh lái tàu xe, vận hành máy...

BISOPROLOL (Bihasal)

(BS Lợi 18/8/2021) Chỉ định và liều dùng           Tăng huyết áp, đau thắt ngực: 5-10 mg x 1 lần/ngày. Liều tối đa 20 mg/ngày.           Suy tim mạn tính ổn định (dùng kết hợp với các thuốc khác).           Suy tim sung huyết: Liều khởi đầu 1,25 mg x 1 lần/ngày.           Có thể tăng gấp đôi liều sau 1 tuần, sau đó tăng từ từ trong khoảng 1-4 tuần cho đến liều tối đa không vượt quá 10 mg x 1 lần/ngày.           Người suy gan và suy thận: Liều khởi đầu 2,5 mg/ngày và tăng liều từ từ. Liều tối đa 10 mg/ngày cho cả đau thắt ngực và tăng huyết áp trên bệnh nhân suy gan nặng.           Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ. Chống chỉ định           Sốc tim, suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù chưa kiểm soát được bằng điều trị nền.           Blốc nhĩ thất độ II hoặc độ I...

ALLOPURINOL (Giảm acid uric)

Thành phần: Allopurinol Hàm lượng: 300mg Chỉ định:           Bệnh gút mãn tính, tăng acid uric-huyết thứ phát hay do xạ trị hoặc hóa trị các bệnh tăng bạch cầu & ung thư. Bệnh sỏi thận, vẩy nến. Chống chỉ định:           Dị ứng với Allopurinol. Phụ nữ đang mang thai & cho con bú. Không được kết hợp với xanturic. Tương tác thuốc:           Amoxicillin hay ampicillin. Chlorpropamide. Tác dụng phụ:           Buồn nôn, tiêu chảy, mẩn đỏ ngoài da kèm sốt nhẹ, tăng phosphatase kiềm, tăng men gan, cơn kịch phát bệnh gút cấp nổi sần mụn nước. Chú ý đề phòng:           - Nên uống nhiều nước.            - Ngưng thuốc nếu thấy nổi mẩn da, tiểu đau, tiểu máu, kích thích mắt hay sưng môi hoặc miệng. Liều lượng - Cách dùng           Uống sau c...

OTIBONE (Glucosamin)

CHỈ ĐỊNH Giảm triệu chứng của thoái hóa khớp nhẹ và trung bình. LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG Cách dùng: dùng uống, pha với nước, uống cùng hoặc trước bữa ăn.. Liều lượng: Dùng cho người trên 18 tuổi: ngày dùng 1 gói 1.000 mg hoặc 1 gói 1.500 mg. Thời gian dùng thuốc tùy theo cá thể, thông thường dùng liên tục trong 1 đến 3 tháng để đảm bảo hiệu quả điều trị và lặp lại sau sáu tháng nếu cần. CHỐNG CHỈ ĐỊNH           Người có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.           Phụ nữ có thai, phụ nữ đang cho con bú, trẻ vị thành niên dưới 18 tuổi do chưa có số liệu về độ an toàn và hiệu quả điều trị. THẬN TRỌNG           Thận trọng với những người bị tiểu đường vì glucosamin có thể làm tăng lượng đường trong máu hoặc giảm glucose huyết.           Thận trọng khi dùng trên những bệnh nhân bị rối loạn chảy máu hoặc đang dùng các thuốc chống đông máu. Trong những trường hợ...

PIASCLEDINE 300

Piascledine 300 , Thuốc điều trị nha chu, thuốc điều trị đau khớp.           Viên nang: Hộp 15 viên. Thành phần  Mỗi 1 viên            Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 10mg.            Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg Dược lực học            Bệnh hư khớp (M : hệ vận động).            Bệnh cận răng (A : bộ máy tiêu hóa và chuyển hóa). Thuốc có tác động dinh dưỡng. Chỉ định Khoa miệng:            Điều trị bổ trợ trong các bệnh nha chu. Khoa thấp khớp:            Điều trị bổ trợ trong các chứng đau ở khớp.            Có thai và cho con bú Dữ liệu trên động vật:            Không có dữ liệu đáng tin cậy về khả năng gây quá thai khi thử nghiệm ...

FEBURIC (điều trị gout)

Thận trọng bệnh nhân suy thận nặng, có tiền sử xơ vữa động mạch và hoặc nhồi máu cơ tim hoặc suy tim sung huyết, có thay đổi chức năng tuyến giáp. Nhà sản xuất           Astellas. Thành phần           Febuxostat. Chỉ định/Công dụng           Tăng acid uric huyết mạn tính trong các tình trạng đã xảy ra sự lắng đọng urat (bao gồm tiền sử hoặc hiện tại bị sạn urat và/hoặc viêm khớp trong bệnh gút). Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng           80 mg, 1 lần/ngày. Nếu acid uric huyết thanh > 6mg/dL (357µmol/L) sau 2-4 tuần: xem xét tăng liều đến 120 mg, 1 lần/ngày. Nên điều trị dự phòng đợt bùng phát bệnh gút trong ít nhất 6 tháng. Cách dùng           Dùng đường uống, cùng hoặc không cùng thức ăn. Chống chỉ định       ...