AMLODIPIN (Trị cao huyết áp. Phòng ngừa cơn đau thắt ngực)

Thành phần: Cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: 1 viên
- Amlodipin………………………….5 mg.
(Dưới dạng Amlodipin besilat……..6.9mg)
- Tá dược vừa đủ …………………..1 viên
(Tá dược gồm: Tinh bột mì, avicel, magnesi stearat)

Dạng bào chế thuốc: Viên nang cứng 

Quy cách đóng gói:
- Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
- Thùng carton đựng 100 hộp

Chỉ định:
- Trị cao huyết áp. Phòng ngừa cơn đau thắt ngực...

Cách dùng & liều dùng: Uống thuốc kèm với nước
- Liều khởi đầu thường dùng cho trường hợp cao huyết áp và đau thắt ngực : 5 mg ngày. Có thể tăng lên liều tối đa 10 mg nếu cần.
- Để thuốc có hiệu quả, luôn theo đúng hướng dẫn của thầy thuốc và thời gian điều trị có thể kéo dài. 
Không nên tự ý ngưng thuốc.

Chống chỉ định:
- Tiền sử quá mẫn với amlodipin hay thuốc ức chế calci thuộc nhóm dihydropyridin.
- Trẻ em, phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Thận trọng lúc dùng:
- Người lớn tuổi và suy gan cần theo hướng dẫn của thầy thuốc.
- Thuốc có thể gây chóng mặt, do đó tránh lái tàu xe, vận hành máy móc khi đang dùng thuốc.

Tác dụng không mong muốn:
- Tác dụng thường gặp nhất là: nhức đầu, phù nề, mệt mõi, buồn ngủ, buồn nôn đau bụng, phừng mặt, đánh trống ngực.
- Tác dụng ngoài ý ít gặp hơn là: đau khớp, dị cảm, khó thở, thay đổi tính tình, rối loạn thị giác và hiếm khi có ban đỏ đa dạng.

Tương tác thuốc:
- Dùng an toàn với các thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc ức chế alpha, thuốc ức chế beta, thuốc ức chế men chuyển nitrat tác dụng kéo dài, thuốc hạ đường huyết uống.
- Thuốc gây mê làm tăng tác dụng của Amlodipin và có thể làm huyết áp mạnh hơn.
- Indomethacin làm giảm tác dụng chống tăng huyết áp của Amlodipin.

Chú ý: Thuốc chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

ATORVASTATIN

ALLOPURINOL (Giảm acid uric)

BISOPROLOL (Bihasal)